Kẹp Vít me

Kẹp Vít me

Kẹp vít me ( SDC 0.5N~5N . 1.5WN.3WN )

Kẹp vít me này dành cho tất cả các mục đích sử dụng, chẳng hạn như nâng cao và hạ thấp, nghiêng (ngang) kéo và nâng chuyển giao .

Đặc điểm :

kẹp vit mekẹp vit me

Thông số kỹ thuật

Item No. Rated capacity (ton) Jaw opening   (m m) L L2 H H1 H 2 D1 D 2 Ti T 2 w eight (kg) Remarks
SDC0.5N 0.5 0~25 146 89 1 1 9 69 30 2 7 27 46 1 5 1 .9  
SDC1 N 1 0~40 199 121 157 90 45 32 32 50 1 6 3.4  
SDC1.5WN 1.5 10~50 214 121 164 96 45 36 32 50 1 8 6.0  
SDC2N 2 0~40 215 121 169 96 45 36 32 55 1 9 4.5  
SDC3N 3 0~40 237 136 1 8 1 103 50 45 3 5 60 20 5.9  
SDC3WN 3 35-75 270 136 1 9 1 1 1 3 50 45 35 60 20 7.8  
SDC5N 5 0~50 270 146 2 1 5 123 55 50 37 80 4 3 11.0  

Kẹp vít SCC

kẹp vít SCC

Kep vit SCC

Ký hiệu Tải trọng
(Tấn)
Độ mở của hàm(mm)
Trọng lượng

(kg)

L l1 l2 l3 H h1 h2 h3 d1 d2 b T S
SCC 0.5 0.5 0~28 0.8 156 104 89 60 113 76 16 27 26 10 17 30 14
SCC 0.75 0.75 0~22 3 167 135 120 200 201 125 38 44 42 12 38 46 21
SCC 1W 1 50~100 6 258 225 155 200 273 190 38 88 42 16 45 46 21
SCC 1.5W 1.5 0~32 4 187 154 135 200 229 143 39 52 42 16 45 46 21
SCC 3 3 0~50 6 224 190 165 250 265 165 45 60 49 19 50 54 21
SCC 3W 3 25~75 7.8 250 215 165 240 291 191 45 76 49 19 50 54 21
SCC6 6 0~75 18 291 255 215 250 365 214 54 76 63 31.5 80 69 21

btn-lienhebtn-hotline-2